thành viên

  1. membre.
    • Thành viên hội đồng
      membres d'un conseil
    • Các nước thành viên
      les Etats membres.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thành viên"

thành viên
Một thành viên của câu lạc bộ đọc sách đang chọn một cuốn sách mới.